
I. Giới thiệu
Tại Hội nghị Biến đổi Khí hậu Liên Hợp Quốc lần thứ 26 (COP26), Việt Nam cam kết đạt mục tiêu phát thải khí nhà kính ròng bằng 0 (net-zero) vào năm 2050. Nếu không giải quyết được vấn đề ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu, Việt Nam có thể chịu tổn thất kinh tế tương đương 12-14,5% GDP hàng năm (theo Ngân hàng Thế giới). Do đó, việc thúc đẩy quản lý môi trường thông qua việc thích ứng, giảm phát thải và phát triển bền vững là điều bắt buộc đối với chiến lược phát triển bền vững của Việt Nam.
Trung tâm Trí tuệ Môi trường (CEI) giải quyết những thách thức quan trọng này thông qua các nghiên cứu liên ngành tích hợp khoa học môi trường, khoa học máy tính, kinh tế và công nghệ xanh. Các ưu tiên nghiên cứu cốt lõi của CEI bao gồm:
Các lĩnh vực nghiên cứu ưu tiên cho các dự án trọng điểm (chủ đề cho các dự án cơ sở có thể mở rộng)
CEI đặc biệt khuyến khích thành lập các nhóm nghiên cứu đa ngành, được hướng dẫn bởi các giáo sư xuất sắc hoặc các nhà khoa học nổi tiếng quốc tế. Các nhà nghiên cứu có thể tham khảo danh sách các giáo sư nổi tiếng liên kết với Trường Đại học VinUni bên dưới với vai trò cố vấn hoặc cộng tác viên tiềm năng.
CEI mời các giảng viên Trường Đại học VinUni gửi đề xuất theo các hạng mục sau:
II. Hướng dẫn Đề xuất
III. Tiêu chí đánh giá
Các đề xuất sẽ được đánh giá dựa trên các khía cạnh sau:
IV. Giám sát Tài trợ và Ngân sách
V. Thông tin Liên hệ và Nộp hồ sơ
Hạn chót nộp hồ sơ: Vui lòng gửi một file PDF duy nhất trước ngày 14 tháng 3 năm 2025 đến [email protected] với tiêu đề “Đề xuất Dự án trọng điểm CEI” hoặc “Đề xuất Dự án cơ sở CEI”.
Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ Văn phòng CEI qua địa chỉ [email protected].
Danh sách các giáo sư ưu tú hiện có liên kết với VinUni có thể đóng vai trò cố vấn hoặc cộng tác viên:
| # | Các giáo sư xuất sắc | Đơn vị | Chuyên môn | Links |
| 1 | GS. Konstantin S. Novoselov | Giải Nobel Vật Lý, Đại học Manchester và Đại học Quốc gia Singapore, Hội đồng Giải thưởng VinFuture | Graphene và vật liệu 2D, công nghệ nano, vật lý chất rắn | Profile |
| 2 | GS. Thuc-Quyen Nguyen | Đại học California, Santa Barbara, Hội đồng Sơ khảo VinFuture |
Chất bán dẫn hữu cơ, pin mặt trời, polyme dẫn điện | Profile |
| 3 | GS. David Reibstein | Đại học Pennsylvania | Chiến lược marketing, phân tích cạnh tranh, quản lý thương hiệu | Profile |
| 4 | GS. Ozan Tonguz | Đại học Carnegie Mellon | Mạng không dây, hệ thống thông tin liên lạc trên xe cộ, thông tin liên lạc quang học | Profile |
| 5 | GS. Omar M. Yaghi | Đại học California, Berkeley, Chủ nhân Giải thưởng VinFuture | Hóa học mạng lưới, khung kim loại-hữu cơ (MOF), khung hữu cơ cộng hóa trị (COF) | Profile |
| 6 | GS. Helen Nguyen | Đại học Illinois Urbana–Champaign | Kỹ thuật môi trường, chất lượng nước, sự vận chuyển mầm bệnh trong hệ thống nước | Profile |
| 7 | GS. Nitesh V. Chawla | Đại học Notre Dame | Khoa học dữ liệu, học máy, khoa học mạng, phân tích dữ liệu y tế | Profile |
| 8 | GS. Khalid M. Mosalam | Đại học California, Berkeley | Kỹ thuật kết cấu, kỹ thuật động đất, kết cầu giám sát sức khỏe | Profile |
| 9 | GS. Stephen P. Boyd | Đại học Stanford | Tối ưu hoá convex, lý thuyết điều khiển, xử lý tín hiệu, học máy | Profile |
| 10 | GS. Ronald S. Fearing | Đại học California, Berkeley | Robot học, kỹ thuật mô phỏng sinh học, vi robot, cảm biến xúc giác | Profile |
| 11 | GS. Sheri Weiser | Đại học California, San Francisco | Y tế công cộng, các yếu tố xã hội quyết định sức khỏe, an ninh lương thực, HIV/AIDS | Profile |
| 12 | GS. Arianne Teherani | Đại học California, San Francisco | Giáo dục y khoa, phát triển chương trình đào tạo, đánh giá giáo dục | Profile |
| 13 | GS. Murat Arcak | Đại học California, Berkeley | Hệ phi tuyến, lý thuyết điều khiển, hệ điều khiển mạng, mô hình hóa hệ thống sinh học | Profile |
| 14 | GS. Shanjun Li | Đại học Cornell | Kinh tế môi trường, kinh tế năng lượng, kinh tế giao thông vận tải | Profile |
| 15 | GS. Mônica Alonso Cotta | Đại học Campinas, Brazil | Vật liệu nano bán dẫn, từ tổng hợp đến chế tạo cảm biến sinh học, và ứng dụng các kỹ thuật hiển vi quang học, hiển vi điện tử và hiển vi quét trong nghiên cứu vật liệu sinh học và các hệ sinh học | Profile |
| 16 | GS. Ermias Kebreab | Đại học California, Davis | Nông nghiệp bền vững, phát thải khí nhà kính trong nông nghiệp, các mô hình sử dụng/nhu cầu năng lượng và dinh dưỡng ở gia súc, lợn và gia cầm | Profile |
| 17 | GS. Xuedong Huang | Zoom Video Communications | Nhận dạng giọng nói, dịch máy, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, trí tuệ nhân tạo, thị giác máy tính, phát triển phần mềm | Profile |
| 18 | GS. Jennifer Tour Chayes | Đại học California, Berkeley | Học máy, bao gồm các ứng dụng trong liệu pháp miễn dịch ung thư, ra quyết định đạo đức và biến đổi khí hậu | Profile |
| 19 | GS. Daniel M. Kammen | Đại học California, Berkeley | Chính sách công, kỹ thuật hạt nhân, năng lượng, tài nguyên, phân tích rủi ro trong bối cảnh nóng lên toàn cầu, nghiên cứu phương pháp dự báo, đánh giá rủi ro thiên tai, công nghệ năng lượng tái tạo, quản lý tài nguyên môi trường | Profile |
| 20 | GS. Sir Richard Henry Friend, FRS | Đại học Quốc gia Singapore | Quang điện tử, đi-ốt phát quang polymer, transistor hiệu ứng trường màng mỏng, quang phổ học quang học phân giải theo thời gian, pin mặt trời perovskite, quang điện | Profile |